[autoplace-control-names] fulgora_cliff=Vách đá Fulgora fulgora_islands=Đảo Fulgora gleba_cliff=Vách đá Gleba gleba_enemy_base=Căn cứ địch Gleba gleba_plants=Cây Gleba gleba_water=Nước Gleba vulcanus_volcanism=Núi lửa Vulcanus [decorative-name] fulgoran-ruin-tiny=Tàn tích Fulgora rất nhỏ medium-fulgora-rock=Đá Fulgora vừa small-fulgora-rock=Đá Fulgora nhỏ tiny-fulgora-rock=Đá Fulgora rất nhỏ veins=Mạnh veins-small=Mạnh nhỏ [entity-description] agricultural-tower=Trồng hạt và thu hoạch cây trưởng thành. asteroid-collector=Thu thập các thiên thạch nhỏ. Các thiên thạch lớn phải được phá vỡ thành các mảnh nhỏ hơn bằng tháp pháo. big-demolisher=Một sinh vật khổng lồ có tập tính bảo vệ lãnh thổ với hồi phục cao. Không thích bị làm phiền. big-mining-drill=Máy khoan lớn hơn, mạnh hơn với diện tích khai thác lớn. Có thể khai thác quặng cứng hơn. boompuff=Một loại địa y Gleba với túi khí chịu áp suất cao có khả năng lên men vật chất đang phân hủy thành khí nổ. captive-biter-spawner=Sinh vật này cần thức ăn và sẽ chết đói dần nếu không được cho ăn. Nó sẽ biến đổi khi bị đói. Nó có thể bị bắt bằng cách nhắm mục tiêu [entity=biter-spawner] bằng [item=capture-robot-rocket] capture-robot=Bám chặt và bắt [entity=biter-spawner] mục tiêu thành [entity=captive-biter-spawner]. capture-robot-rocket=Bám chặt và bắt [entity=biter-spawner] mục tiêu thành [entity=captive-biter-spawner]. cargo-bay=Tăng kích thước kho chứa của trung tâm và bệ hạ cánh. cargo-landing-pad=Tạo điểm tiếp nhận cho tất cả vật phẩm được thả từ các trạm vũ trụ trên quỹ đạo. Đặt yêu cầu logistics cho các vật phẩm từ các trạm đang quay quanh quỹ đạo. cargo-pod=Được sử dụng để chuyển các vật phẩm từ trạm vũ trụ xuống bề mặt hành tinh.\nNó được tự động phóng khi trạm vũ trụ đến quỹ đạo nếu [entity=cargo-landing-pad] yêu cầu vận chuyển hàng hóa.\nNó có thể được gửi thủ công bằng __CONTROL__stack-transfer__ trên biểu tượng vật phẩm trong GUI trung tâm trạm vũ trụ. cargo-pod-container=Xuất hiện trên bề mặt hành tinh, chứa hàng hóa từ trạm vũ trụ. Bị phá hủy khi lấy hàng hóa.\nKhi [entity=cargo-landing-pad] được xây dựng, các khoang vận chuyển sẽ ngừng đến tọa độ gốc, thay vào đó hàng hóa được chuyển trực tiếp tới đó. copper-stromatolite=Một dạng đá hình thành do vi khuẩn đồng. crusher=Có thể nghiền nát một số vật phẩm, chẳng hạn như thiên thạch, thành những mảnh nhỏ hơn. cryogenic-plant=Có thể xử lý nhiệt độ cực thấp. Quan trọng đối với quá trình và nghiên cứu đông lạnh. cuttlepop=Một loại nấm Gleba có rễ giống như xúc tu và các quả bào tử kêu lục cục. electromagnetic-plant=Quan trọng cho quá trình và nghiên cứu điện từ. foundry=Cho phép tạo ra công thức nấu chảy và luyện kim mới. fulgoran-ruin-attractor=Bảo vệ một khu vực nhỏ khỏi sét đánh. funneltrunk=Một loại nấm Gleba tạo thành phễu cứng bên ngoài và nuôi dưỡng giun cộng sinh. fusion-generator=Tiêu thụ palsma để tạo ra năng lượng điện. fusion-reactor=Sử dụng fluoroketone với các tế bào năng lượng nhiệt hạch để tạo ra plasma. hairyclubnub=Một loại nấm Gleba có thân gỗ cứng và mũ nấm hình dùi cui dùng để bắt ruồi có lông dính. heating-tower=Sinh nhiệt từ nhiên liệu hóa học với hiệu suất cao. Không ngừng cháy cả khi đạt nhiệt độ tối đa. Dẫn nhiệt tới các ống dẫn nhiệt để dùng cho động cơ hơi nước hay giữ ấm cho nhà máy. iron-stromatolite=Một dạng đá hình thành do vi khuẩn sắt. jellystem=Một giống cây Gleba kỳ lạ có thân giống thạch và thịt mềm mọc ra những hạt thạch nhăn nheo. lickmaw=Một sinh vật ăn thịt ghê tởm của Gleba với những xúc tu giống lưỡi và nhiều miệng. lightning=Sét là một hiện tượng tự nhiên gây sát thương cho các thực thể không được bảo vệ và nhân vật người chơi. Đồng thời, nó có thể được sử dụng như một nguồn năng lượng. lightning-collector=Bảo vệ một khu vực rộng lớn khỏi sét đánh và chuyển đổi năng lượng sét vào mạng lưới điện. lightning-rod=Bảo vệ một khu vực nhỏ khỏi sét đánh và chuyển đổi năng lượng sét vào mạng lưới điện. medium-demolisher=Một sinh vật khổng lồ có tập tính bảo vệ lãnh thổ với hồi phục cao. Không thích bị làm phiền. offshore-pump=Chiết xuất chất lỏng từ nước, dung nham, và các biến thể đoại dương khác. railgun-turret=Một tháp pháo điện tầm xa. Có hiệu quả chống lại kẻ thù và thiên thạch. rocket-silo=Được dùng để đưa vật phẩm của người chơi lên các trạm vũ trụ. slipstack=Một cụm san hô Gleba tiết ra những cục chất nhầy trơn. small-demolisher=Một sinh vật khổng lồ có tập tính bảo vệ lãnh thổ với hồi phục cao. Không thích bị làm phiền. space-platform-hub=Trung tâm trạm vũ trụ là bộ phận cốt lõi của trạm không gian. Nó nhận vật phẩm từ các hành tinh và chuyển chúng đến các bệ hạ cánh hàng hóa. Được tạo ra bằng cách phóng [item=space-platform-starter-pack]. stack-inserter=Tay máy xấp, có thể chồng thành nhiều lớp trên băng chuyền. stingfrond=Loài địa y Gleba có tán lá khô và mỏng, rủ xuống những dây leo cực kỳ chắc chắn và chi chít gai nhọn. sunnycomb=Một loại địa y Gleba có cấu trúc giống như bọt biển, tích tụ lớp vỏ màu vàng khi bị phơi khô dưới ánh nắng mặt trời. teflilly=Một cây Gleba có lá dẻo dai. tesla-turret=Làm điện giật kẻ địch ở gần. Tia điện có thể nảy sang kẻ địch thứ cấp theo một chuỗi vòng cung. thruster=Cho phép các trạm không gian di chuyển đến các hành tinh khác. Phải được xây dựng ở rìa phía nam của trạm không gian. turbo-splitter=Tách và/hoặc nối các băng chuyền theo tỉ lệ 1:1. turbo-underground-belt=Cho phép vượt qua các thực thể hoặc địa hình không thể vượt qua. yumako-tree=Một cây Gleba cho ra quả yumako ngon bổ dưỡng. [entity-name] agricultural-tower=Tháp nông nghiệp asteroid-collector=Máy thu thập thiên thạch big-carbonic-asteroid=Tiểu hành tinh cacbon lớn big-fulgora-rock=Đá Fulgora lớn big-metallic-asteroid=Tiểu hành hinh kim loại lớn big-mining-drill=Dàn khoan lớn big-mining-drill-remnants=Xác máy khoan lớn big-oxide-asteroid=Tiểu hành tinh oxit lớn big-promethium-asteroid=Tiểu hành tinh promethium lớn big-volcanic-rock=Đá núi lửa lớn biochamber=Buồng sinh học biolab=Phòng thí nghiệm sinh học boompuff-explosion=nu calcite=Calcit captive-biter-spawner=Tổ biter bị chiếm đóng capture-robot=Robot bắt giữ capture-robot-rocket=Tên lửa robot bắt giữ cargo-bay=Khoang hàng hoá cargo-bay-remnants=Xác khoang hàng hoá cliff-fulgora=Vành cao nguyên cliff-gleba=Vách Gleba cliff-vulcanus=Vách Vulcanus copper-stromatolite=Stromatolite đồng crater-cliff=Vành hố crusher=Máy Nghiền cryogenic-plant=Nhà máy lạnh sâu demolisher-fissure-damage-explosion=__1__ Sát thương từ vụ nổ khe nứt electromagnetic-plant=Nhà máy điện từ fluorine-vent=Miệng phun fluor foundry=Lò đúc fulgoran-ruin-attractor=Cột thu lôi Fulgora fulgoran-ruin-big=Tàn tích Fulgora lớn fulgoran-ruin-colossal=Tàn tích Fulgora khổng lồ fulgoran-ruin-huge=Tàn tích Fulgora rất lớn fulgoran-ruin-medium=Tàn tích Fulgora vừa fulgoran-ruin-small=Tàn tích Fulgora nhỏ fulgoran-ruin-stonehenge=Tàn tích Fulgora lớn fulgoran-ruin-vault=Tàn tính hầm mộ Fulgora fulgurite=Fulgorit fulgurite-small=Mảnh Fulgorit fusion-reactor=Lò phản ứng nhiệt hạch gleba-spawner=Bè trứng gleba-spawner-small=Bè trứng nhỏ heating-tower=Tháp sưởi huge-carbonic-asteroid=Tiểu hành tinh cacbon khổng lồ huge-metallic-asteroid=Tiểu hành hinh kim loại khổng lồ huge-oxide-asteroid=Tiểu hành tinh oxit khổng lồ huge-promethium-asteroid=Tiểu hành tinh promethium khổng lồ huge-volcanic-rock=Đá núi lửa khổng lồ iron-stromatolite=Stromatolite sắt leg=Chân lightning=Tia chớp lightning-collector=Cột thu lôi lớn lightning-rod=Cột thu lôi nhỏ lithium-brine=Nước muối lithi lithium-iceberg-big=Tảng đá lithi lớn lithium-iceberg-huge=Tảng đá lithi rất lớn medium-carbonic-asteroid=Tiểu hành tinh cacbon vừa medium-metallic-asteroid=Tiểu hành hinh kim loại vừa medium-oxide-asteroid=Tiểu hành tinh oxit vừa medium-promethium-asteroid=Tiểu hành tinh promethium vừa railgun-turret=Tháp pháo điện từ recycler=Máy tái chế rocket-turret=Tháp tên lửa scrap=Phế liệu small-carbonic-asteroid=Tiểu hành tinh cacbon nhỏ small-metallic-asteroid=Tiểu hành hinh kim loại nhỏ small-oxide-asteroid=Tiểu hành tinh oxit nhỏ small-promethium-asteroid=Tiểu hành tinh promethium nhỏ space-platform-hub=Trung tâm trạm vũ trụ stack-inserter=Tay máy xấp sulfuric-acid-geyser=Mạch phun acid sulfuric tesla-turret=Tháp súng Tesla tesla-turret-slow=Làm chậm từ tháp súng Tesla tesla-turret-stun=Choáng từ tháp súng Tesla thruster=Động cơ đẩy tungsten-ore=Quặng Tungsten turbo-loader=Máy nạp siêu tốc turbo-splitter=Máy tách siêu tốc turbo-transport-belt=Băng chuyền siêu tốc turbo-underground-belt=Băng chuyền ngầm siêu tốc vulcanus-chimney=Miệng phun vulcanus-chimney-cold=Miệng phun đã tắt vulcanus-chimney-faded=Miệng phun yếu vulcanus-chimney-short=Miệng phun ngắn vulcanus-chimney-truncated=Miệng phun cùn yumako-tree=Cây yumako [equipment-name] battery-mk3-equipment=Pin cá nhân MK3 fusion-reactor-equipment=Lò nhiệt hạch di động [fluid-description] fusion-plasma=Các ion nhiệt độ cực cao được tạo ra trong [entity=fusion-reactor] và được tiêu thụ bởi [entity=fusion-generator]. Đây không phải là chất lỏng thông thường và không thể di chuyển trong [entity=pipe], nó chỉ có thể di chuyển qua lò phản ứng Fusion và máy phát Fusion.\nNhiệt độ của plasma quyết định giá trị năng lượng của nó.\nLượng plasma cũng biểu thị lượng chất làm mát di chuyển cùng với nó và chất làm mát được làm nóng được máy phát Fusion đưa ra khi plasma được sử dụng để tạo ra năng lượng. thruster-fuel=Nhiên liệu lỏng cho động cơ đẩy [fluid-name] ammonia=Amonia ammoniacal-solution=Dung dịch amonia electrolyte=Chất điện ly fluorine=Fluor fluoroketone-cold=Fluoroketone (Lạnh) fluoroketone-hot=Fluoroketone (Nóng) fusion-plasma=Plasma holmium-solution=Dung dịch holmi lava=Dung nham lithium-brine=Nước muối lithi molten-copper=Đồng nóng chảy molten-iron=Sắt nóng chảy thruster-fuel=Nhiên liệu động cơ đẩy thruster-oxidizer=Chất oxy hóa động cơ đẩy [item-description] artificial-jellynut-soil=Phải được đặt trên [tile=wetland-jellynut]. artificial-yumako-soil=Phải được đặt trên [tile=wetland-yumako]. bioflux=Hỗn hợp thực vật Gleba giàu dinh dưỡng. carbonic-asteroid-chunk=Mảnh tiểu hành tinh chứa nhiều carbon. fusion-reactor-equipment=Cấp điện cho các mô-đun thiết bị. jelly=Tạm thời tăng tốc độ di chuyển khi ăn. jellynut=Giống hạt có thạch nhầy. Tạm thời tăng tốc độ di chuyển khi ăn. jellynut-seed=Đặt được trên đất trồng jellynut. metallic-asteroid-chunk=Mảnh tiểu hành tinh chứa nhiều kim loại. overgrowth-jellynut-soil=Đất dành cho [entity=jellystem] có thể đặt ở bất kỳ đâu trong quần xã sinh vật đỏ. overgrowth-yumako-soil=Đất dành cho [entity=yumako-tree], đặt được ở bất kỳ đâu trong quần xã sinh vật xanh lá. oxide-asteroid-chunk=Mảnh tiểu hành tinh chứa nhiều oxy. space-platform-foundation=Đặt trong không gian vũ trụ để mở rộng trạm vũ trụ. space-platform-starter-pack=Chứa mọi thứ cần thiết để tạo trạm vũ trụ. space-science-pack=Được sử dụng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu. Thu được bằng cách xử lý các tiểu hành tinh trong không gian. yumako=Giống quả giàu chất dinh dưỡng. Tạm thời hồi máu nhanh hơn khi ăn. yumako-mash=Tạm thời hồi máu nhanh hơn khi ăn. yumako-seed=Đặt được trên đất trồng yumako. [item-group-name] space=Vũ trụ [item-name] agricultural-science-pack=Gói khoa học nông nghiệp artificial-jellynut-soil=Đất trồng jellynut nhân tạo artificial-yumako-soil=Đất trồng yumako nhân tạo big-mining-drill=Dàn khoan lớn bioflux=Dinh dưỡng cô đặc biolab=Phòng thí nghiệm sinh học biter-egg=Trứng Biter calcite=Calcit captive-biter-spawner=Tổ biter bị chiếm đóng capture-robot-rocket=Tên lửa robot bắt giữ carbon=Carbon carbon-fiber=Sợi carbon carbonic-asteroid-chunk=Mảnh tiểu hành tinh carbon copper-bacteria=Vi khuẩn đồng crusher=Máy nghiền cryogenic-plant=Nhà máy lạnh sâu cryogenic-science-pack=Gói khoa học lạnh sâu electromagnetic-science-pack=Gói khoa học điện từ fusion-power-cell=Viên nhiên liệu nhiệt hạch holmium-ore=Quặng holmi holmium-plate=Holmi tấm ice=Nước đá ice-platform=Nền băng iron-bacteria=Vi khuẩn sắt jelly=Thạch jellynut=Jellynut jellynut-seed=Hạt jellynut lithium=Lithi lithium-plate=Lithi tấm mech-armor=Giáp máy metallic-asteroid-chunk=Mảnh tiểu hành tinh kim loại metallurgic-science-pack=Gói khoa học luyện kim nutrients=Chất dinh dưỡng oxide-asteroid-chunk=Mảnh tiểu hành tinh oxit promethium-asteroid-chunk=Mảnh tiểu hành tinh promethi promethium-science-pack=Gói khoa học promethi quantum-processor=Bộ xử lý lượng tử railgun=Súng điện từ railgun-ammo=Đạn súng điện từ scrap=Phế liệu space-platform-foundation=Nền trạm vũ trụ space-platform-starter-pack=Gói trạm vũ trụ khởi đầu spoilage=Đồ thối supercapacitor=Siêu tụ điện superconductor=Siêu dẫn turbo-splitter=Máy tách siêu tốc turbo-transport-belt=Băng chuyền siêu tốc turbo-underground-belt=Băng chuyền ngầm siêu tốc yumako=Yumako yumako-mash=Yumako nghiền [map-gen-preset-description] vulcanus=Một hành tinh có núi lửa hoạt động mạnh. [map-gen-preset-name] vulcanus=Vulcanus [recipe-description] ammonia-rocket-fuel=Một cách sử dụng amonia thuận lợi. ammoniacal-solution-separation=[fluid=ammoniacal-solution] có thể được khai thác bằng [entity=offshore-pump] trong biển [planet=aquilo]. [recipe-name] acid-neutralisation=Trung hòa axit ammonia-rocket-fuel=Nhiên liệu tên lửa từ amonia ammoniacal-solution-separation=Phân tách dung dịch amonia biolubricant=Dầu nhờn sinh học bioplastic=Nhựa sinh học biosulfur=Sulfur sinh học burnt-spoilage=Đốt đồ thối carbonic-asteroid-reprocessing=Tái chế thiên thạch carbon casting-copper=Đúc đồng tấm casting-copper-cable=Đúc dây đồng casting-iron=Đúc sắt tấm casting-iron-gear-wheel=Đúc bánh răng sắt casting-iron-stick=Đúc que sắt casting-low-density-structure=Đúc kết cấu siêu nhẹ casting-pipe=Đúc ống casting-pipe-to-ground=Đúc ống ngầm casting-steel=Đúc thép tấm coal-synthesis=Than nhân tạo concrete-from-molten-iron=Bê tông từ sắt nóng chảy copper-bacteria=Vi khuẩn đồng copper-bacteria-cultivation=Nuôi vi khuẩn đồng fish-breeding=Nuôi cá fluoroketone=Fluoroketone fluoroketone-cooling=Làm nguộ fluoroketone nóng ice-melting=Làm tan nước đá iron-bacteria=Vi khuẩn sắt iron-bacteria-cultivation=Nuôi vi khuẩn sắt jellynut-processing=Xử lý jellynut metallic-asteroid-reprocessing=Tái chế thiên thạch kim loại molten-copper-from-lava=Đồng nóng chảy từ dung nham molten-iron-from-lava=Sắt nóng chảy từ dung nham nutrients-from-bioflux=Chất dinh dưỡng từ dinh dưỡng cô đặc nutrients-from-biter-egg=Chất dinh dưỡng từ trứng biter nutrients-from-fish=Chất dinh dưỡng từ cá nutrients-from-spoilage=Chất dinh dưỡng từ đồ thối nutrients-from-yumako-mash=Chất dinh dưỡng từ yumako nghiền oxide-asteroid-reprocessing=Tái chế thiên thạch oxit rocket-fuel-from-jelly=Nhiên liệu tên lửa từ thạch scrap-recycling=Tái chế phế liệu simple-coal-liquefaction=Hóa lỏng than đơn giản solid-fuel-from-ammonia=Nhiên liệu rắn từ amonia steam-condensation=Ngưng tụ hơi nước wood-processing=Xử lý gỗ yumako-processing=Xử lý yumako [surface-name] space-platform=Trạm vũ trụ [technology-description] artillery-shell-damage=Tăng sát thương pháo tầm xa. asteroid-reprocessing=Xử lý lại các tạp chất trong thiên thạch để có được sự cân bằng tài nguyên phù hợp hơn. big-mining-drill=Dàn khoan lớn và mạnh hơn với diện tích đào lớn hơn. Cho phép đào các quặng cứng hơn, ví dụ như phần cứng hơn của quặng wolfram. fusion-reactor-equipment=Lắp vào giáp để cung cấp điện cho các thiết bị khác. jellynut=Thân cây jellynut mọc ra hạt jellynut sinh nhiều thạch nhầy. Trồng dược trên đất trồng jellynut (màu tím đậm trên bản đồ). turbo-transport-belt=Băng chuyền với tốc độ cao hơn nữa. [technology-name] agriculture=Nông nghiệp artificial-soil=Đất trồng nhân tạo artillery-shell-damage=Sát thương đạn pháo tầm xa asteroid-reprocessing=Tái chế thiên thạch bacteria-cultivation=Nuôi vi khuẩn battery-mk3-equipment=Pin cá nhân MK3 big-mining-drill=Dàn khoan lớn bioflux=Dinh dưỡng cô đặc biolab=Phòng thí nghiệm sinh học calcite-processing=Xử lý calcit carbon-fiber=Sợi carbon cryogenic-plant=Nhà máy lạnh sâu cryogenic-science-pack=Gói khoa học lạnh sâu electromagnetic-plant=Nhà máy điện từ electromagnetic-science-pack=Gói khoa học điện từ fish-breeding=Nuôi cá foundry=Lò đúc fusion-reactor=Lò phản ứng nhiệt hạch health=Máu holmium-processing=Xử lý jellynut=Jellynut lithium-processing=Xử lý lithi mech-armor=Giáp máy planet-discovery-aquilo=Khám phá hành tinh Aquilo planet-discovery-fulgora=Khám phá hành tinh Fulgora planet-discovery-gleba=Khám phá hành tinh Gleba planet-discovery-vulcanus=Khám phá hành tinh Vulcanus quantum-processor=Bộ xử lý lượng tử research-productivity=Năng suất nghiên cứu space-platform=Trạm vũ trụ stack-inserter=Tay máy xấp tungsten-carbide=Wolfram carbide tungsten-steel=Thép wolfram turbo-transport-belt=Băng chuyền siêu tốc [tile-name] ice-platform=Nền băng space-platform-foundation=Nền trạm vũ trụ